Thứ Tư, Tháng Chín 28, 2022

Ngày tốt tháng 9 năm 2022 như thế nào? Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022

Ngày tốt tháng 9 năm 2022 là những ngày nào? Cùng MePhongThuy tìm hiểu ngày tốt tháng 6 năm 2022 đến ngày xấu và ngày xuất hành nhé.

Bạn có biết ngày nào nhập trạch, xây nhà, xuất hành hợp tuổi trong tháng 9 không. Vậy những ngày tốt tháng 9 năm 2022 nào hợp phong thủy với bạn. MePhongThuy hiểu nỗi lo ngại của bạn nên đã tổng hợp những ngày tốt tháng 9 năm 2022 trong bài viết dưới đây. 

Cách xác định ngày tốt tháng 9 năm 2022

Cách xác định ngày tốt tháng 9 năm 2022 như thế nào? Những yếu tố cần khi chọn ngày tốt tháng 9 năm 2022? Cùng MePhongThuy tìm hiểu ngay và luôn nhé.

Để xác định ngày tốt tháng 9 năm 2022 một cách dễ dàng mà ai trong chúng ta cũng có thể thực hiện được. Chỉ cần bạn có một cuốn lịch âm hay còn gọi là lịch Vạn Niên tại nhà là chúng ta có thể xác định được những ngày tốt tháng 9 trong năm 2022.

Bằng cách mở cuốn lịch ngay tháng 9 và chọn những ngày phù hợp với ngày Hoàng đạo của mình. Các ngày Hoàng đạo đều là ngày tốt, tốt xấu là khi dựa trên tháng sinh phù hợp với từng người.

Bên cạnh chọn ngày tốt tháng 9 năm 2022 thì mọi người cũng cần lưu ý ngày xấu. Dưới đây là các ngày xấu trong tháng 9/2022 mà mọi người cần lưu ý:

Những ngày: Mùng 1, mùng 2, mùng 5, 9, 11, 12, 14, 17, 18, 21, 23, 24, 26, 29, 30 đều là ngày xấu trong tháng 9/2022.

Xem ngày giờ tốt xấu ngày 16 tháng 9 năm 2022

Ông bà ta có câu tục ngữ như này: “Có thờ có thiêng – có kiêng có lành” quả là không sai. Bất cứ việc gì như làm nhà, cưới hỏi,.. ông bà ta thường xem ngày để biết ngày đó tốt hoặc xấu đối với công việc làm ăn của họ. 

Nếu lỡ một mai ngày 16 tháng 9 năm 2022 ngày bạn cần ra một quyết định trọng đại hoặc việc gì đó liên quan đến vận mệnh tiền tài thì hãy cùng MePhongThuy xem ngày này đại cát hay đại hung với bạn nhé.

 

Ngày

 

16 tháng 9 năm 2022
Tốt/xấu

 

Xấu
Ngày tốt Ngày Mậu Thìn ngày Can Chi ngày đại cát.

Ngày này hành Mộc khắc với ngày hành Thổ, nhưng trừ các tuổi: Canh Ngọ. Mậu Thân, Bính Thìn những tuổi này thuộc hành Thổ không sợ hành Mộc.

Giờ Hoàng đạo tốt Những khung giờ Hoàng đạo tốt:

Dần: 3:00 – 4:59

Thìn: 7:00 – 8:59

Tỵ: 9:00 – 10:59

Thân: 15:00 – 16:59

Dậu: 17:00 – 18:59

Hợi: 21:00 -22:59

Giờ Hoàng đạo xấu Những khung giờ Hoàng đạo xấu:

Tí: 23:00 – 0:59

Sửu: 1:00 – 2:59

Mão: 5:00 – 6:59

Ngọ: 11:00 – 12:59

Mùi: 13:00 – 14:59

Tuất: 19:00 – 20:59

Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2022 theo tuổi

Bạn có biết trong tháng 9 năm 2022 thì ngày nào hợp với tuổi bạn không? Cùng MePhongThuy xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2022 theo tuổi bạn ngay nhé.

Tuổi Ngày tốt tháng 9 năm 2022
Tuổi Tý Ngày 1, 2, 6, 10, 15, 16, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Sửu Ngày 1, 2, 6, 7, 10, 15, 16, 22, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần
Tuổi Dần Ngày 1, 2, 6, 7, 8, 10, 15, 16, 22, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Mão Ngày 1, 2, 6, 8, 15, 16, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Thìn Ngày 1, 6, 7, 10, 15, 22, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Tỵ Ngày 1, 2, 6, 7, 8, 10. 16, 22 và 25 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Ngọ Ngày 2, 6, 8, 10, 15, 16 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Mùi Ngày 1, 6, 7, 8, 10, 15, 16, 22 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Thân Ngày 1, 2, 6, 7, 8, 10, 15, 16, 22 và 25 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Dậu Ngày 1, 2, 6, 8, 15, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Tuất Ngày 1, 6, 7, 15, 16, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.
Tuổi Hợi Ngày 1, 2, 7, 8, 10, 15, 16, 22, 25 và 27 Dương lịch tháng 9 năm Nhâm Dần.

Xem ngày tốt xấu xuất hành tháng 9 năm 2022

Ngày 1 đến ngày 5 tháng 9 năm 2022

Ngày Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
1-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Thiên Dương: Ngày tốt, muốn vợ được vợ, cầu tài được tài, vạn sự như ý
2-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Thiên Hầu: xuất hiện những trở ngại gây tranh cãi. Cẩn thận tránh các tai nạ
3-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Thiên Thương: bàn công việc với cấp trên thuận lợi, mọi việc như ý thuận lợi.
4-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may Thiên Đạo: cầu tài nên tránh, gây tổn thất to.
5-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Thiên Môn: xuất hành thuận lợi, cầu được ước thấy.

Ngày 6 đến ngày 10 tháng 9 năm 2022

Ngày Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
6-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Thiên Đường: có quý nhân phù trợ, làm ăn thuận lợi, may mắn.
7-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Thiên Tài: nên xuất hành, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc như ý.
8-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Thiên Tặc:  cầu tài gặp bất trắc, dễ bị mất cướp khi ra đường.
9-9-2022 Tốt  

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc thần không may.

Thiên Dương: mọi điều may mắn, muốn vợ được vợ, muốn tài được tài.
10-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Hầu: gặp nhiều chuyện gây cãi cọ, tránh gây tai nạn.

Ngày 11 đến ngày 15 tháng 9 năm 2022

Ngày Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
11-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Dương: bàn công việc với cấp trên thuận lợi, mọi việc như ý thuận lợi.
12-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Đạo: cầu tài nên tránh, gây tổn thất to.
13-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Môn: xuất hành thuận lợi, cầu được ước thấy.
14-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Đường: có quý nhân phù trợ, làm ăn thuận lợi, may mắn.
15-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Tài: nên xuất hành, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc như ý.

xem ngày tốt tháng 9 năm 2022

Ngày 16 đến ngày 20 tháng 9 năm 2022

Ngày Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
16-9-2022 Xấu  Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Tặc:  cầu tài gặp bất trắc, dễ bị mất cướp khi ra đường.
17-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Dương: bàn công việc với cấp trên thuận lợi, mọi việc như ý thuận lợi
18-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Hầu: gặp nhiều chuyện gây cãi cọ, tránh gây tai nạn
19-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Thương: bàn công việc với cấp trên thuận lợi, mọi việc như ý thuận lợi.
20-9-2022 Xấu  

Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc thần không may.

Thiên Đạo: cầu tài nên tránh, gây tổn thất to.

Ngày 21 đến ngày 25 tháng 9 năm 2022

Ngày Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
21-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Môn: xuất hành thuận lợi, cầu được ước thấy.
22-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Đường: có quý nhân phù trợ, làm ăn thuận lợi, may mắn.
23-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Tài: nên xuất hành, được người tốt giúp đỡ, cầu tài lộc như ý.
24-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Tặc:  cầu tài gặp bất trắc, dễ bị mất cướp khi ra đường.
25-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc thần không may. Thiên Tặc:  cầu tài gặp bất trắc, dễ bị mất cướp khi ra đường.

Ngày 26 đến ngày 30 tháng 9 năm 2022

Ngày Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
26-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc thần không may. Chu Tước: xuất hành, cầu tài lộc đều xấu. Mất đồ, kiện cáo thua.
27-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài lộc ổn thỏa. Đi học hỏi đều thông đạt.
28-9-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Kiếp: hướng Nam và Bắc hai hướng cầu tài lộc đều thuận lợi.
29-9-2022 Xấu  Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Túc: không nên đi xa nhà, mọi việc không được như ý. Rất xấu.
30-9-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc thần không may. Huyền Vũ: xuất hành gây nhiều tranh cãi, nên tránh ra đường.

Ngày đẹp hợp tuổi 12 con giáp tháng 9 năm 2022

Làm bất cứ việc gì chuyện xem ngày tốt xấu đã trở thành thói quen của người Việt. Xuất hành với một ngày hợp tuổi chắc chắn tốt hơn với ngày xung khắc tuổi. 

Hiểu điều đó, MePhongThuy đã tổng hợp các ngày đẹp hợp tuổi 12 con giáp trong tháng 9 năm 2022. Cùng tìm hiểu ngay và luôn nhé.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Tý

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm  Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm  Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm  Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngày tốt tháng 9 năm 202 tuổi tý

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

H3> Xem ngày đẹp tháng 9 năm 2022 tuổi Sửu

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng.)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm  Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó.)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm  Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi sửu

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/9/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm  Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9/2022 tuổi Dần

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-dan

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm  Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/8/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

H3> Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Mão

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm  Cúng tế.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi mão

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm  Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm  Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Thìn

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm  Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-thin

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/8/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Tỵ

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-ty-

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm  Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/8/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm  Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Ngọ

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi ngọ

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm  Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Mùi

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm  Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm  Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-mui

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm  Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/9/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Thân

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái. 

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-than

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/8/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm  Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Dậu

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

 Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm  Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-dau

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Tuất

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 6 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/9/2022

Âm lịch: 11/8/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão.
Việc nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cúng tế.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm  Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

ngay-tot-thang-9-nam-2022-tuoi-tuat

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi Hợi

Ngày 1 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 1/9/2022

Âm lịch: 6/8/2022

Bát Tự:   Đinh Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)

Tuổi xung Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu, Tân Mão, Ất Mão.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

 Ngày 2 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 2/9/2022

Âm lịch: 7/8/2022

Bát Tự:   Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Bính Tý, Giáp TýTân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái.

Ngày 7 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  7/9/2022

Âm lịch: 12/8/2022

Bát Tự: Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dần, Dần, Mão.
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ.
Việc không nên làm Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 8 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  8/9/2022

Âm lịch: 13/8/2022

Bát Tự:  Ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)

Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu.
Việc nên làm Cúng tế, sửa tường, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/9/2022

Âm lịch: 15/8/2022

Bát Tự:  Ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

ngày tốt tháng 9 năm 2022 tuổi hợi

Ngày 15 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  15/9/2022

Âm lịch: 20/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/9/2022

Âm lịch: 21/8/2022

Bát Tự:  Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng.

Ngày 22 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  22/9/2022

Âm lịch: 27/8/2022

Bát Tự:  Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân, Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi.
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
Việc không nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/9/2022

Âm lịch: 30/8/2022

Bát Tự:  Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.Tân Mão, ất Mão
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 27 tháng 9 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  27/9/2022

Âm lịch: 2/9/2022

Bát Tự:  Ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ, Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn.
Tuổi hợp Ngọ, Mão, Hợi.
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất.

Xem thêm: Ngày tốt tháng 12 năm 2022 – Lịch tốt hay xấu để sinh con tháng 12, nhập trạch, động thổ?

Lịch Âm Dương tháng 9 năm 2022

Dưới đây là lịch Âm Dương tháng 9 năm 2022 MePhongThuy gửi đến bạn:

lich-am-duong-thang-9-nam-2022

Các bạn vừa xem qua Ngày tốt tháng 9 năm 2022 – Chọn ngày nhập trạch, chuyển nhà, xuất hành hợp tuổi 12 con giáp. Tin rằng, nội dung trên sẽ giúp các bạn đọc giải quyết nỗi lo chọn ngày tốt tháng 9 năm 2022. Theo dõi MePhongThuy để đọc thêm bài viết ngày tốt tháng 10 năm 2022 nhé.

Đánh giá post

Bài viết liên quan

Bài viết mới