Thứ Ba, Tháng Chín 27, 2022

Ngày tốt tháng 10 năm 2022: Xem phong thủy vận may tài lộc

Ngày tốt tháng 10 năm 2022 là những ngày nào? Cùng MePhongThuy tìm hiểu ngày tốt tháng 10 năm 2022 đến ngày xấu và ngày xuất hành nhé.

Xem ngày bằng lịch Âm Dương bạn có biết ngày nào làm nhà, chuyển nhà tháng 10 không? Những ngày tốt tháng 10 năm 2022 nào hợp phong thủy với bạn.

MePhongThuy hiểu nỗi băn khoăn của bạn nên đã tổng hợp những ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022 trong bài viết dưới đây.

Cách xác định ngày tốt tháng 10 năm 2022

Cách xác định ngày tốt tháng 10 năm 2022 như thế nào? Những vấn đề cần khi xem Dương lịch tháng 10 trong năm 2022? Cùng MePhongThuy tìm hiểu ngay và luôn nhé.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 một cách dễ dàng mà ai trong chúng ta cũng có thể thực hiện được. Chỉ cần bạn có một cuốn lịch âm hay còn gọi là lịch Vạn Niên tại nhà là chúng ta có thể xác định được những ngày tốt tháng 10  trong năm 2022.

Cách xác định ngày tốt tháng 10 năm 2022

Bằng cách mở cuốn lịch ngay tháng 10 và chọn những ngày phù hợp với ngày hoàng đạo của mình. Các ngày hoàng đạo có ngày tốt, ngày xấu khi dựa trên tháng sinh phù hợp với từng người.

Bên cạnh chọn ngày tốt tháng 10 năm 2022 thì mọi người cũng cần lưu ý ngày xấu. Dưới đây là các ngày xấu trong tháng 10/2022 mà mọi người cần lưu ý:

Những ngày: Mùng 2, mùng 3, mùng 5, 8, 9, 12, 14, 15, 17, 20, 21, 24, 26, 28, 29, 31 đều là ngày xấu trong tháng 10/2022.

Xem ngày giờ tốt xấu tháng 10 năm 2022

Từ rất lâu, xem ngày tốt xấu đã là việc làm quen thuộc với ông bà ta. Ngay các bà mẹ, khi mang thai dù con trai hay con gái họ cũng mong con mình sẽ sinh vào ngày tốt đại phú đại cát nên họ thường xem ngày tốt xấu để sinh con tháng mấy là ngày tốt.

Xem ngày tốt xấu chỉ phù hợp trong làm ăn hoặc một số việc như cưới hỏi, mở cửa, mai táng,..

 Xem ngày giờ tốt xấu tháng 10 năm 2022 Xem ngày giờ tốt xấu tháng 10 năm 2022

Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022 theo tuổi

Bạn có biết trong tháng 10 năm 2022 thì ngày nào hợp với tuổi bạn không? Cùng MePhongThuy xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2022 theo tuổi bạn ngay nhé.

Tuổi Ngày tốt tháng 10 năm 2022
Tuổi Tý Ngày 1, 4, 7, 10, 11, 16, 19, 23 và 25 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Sửu Ngày 1, 4, 7, 10, 11, 16, 19, 23 và 25 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Dần Ngày 1, 4, 6,11, 16, 19, 23, 25 và 30 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Mão Ngày 1, 4, 7, 10, 16, 19 và 25 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Thìn Ngày 1, 4, 7, 10, 11, 16, 19, 23 và 25 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Tỵ Ngày 4, 6, 7, 10, 11, 16, 19, 23 và 30 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Ngọ Ngày 1, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 19, 23, 25 và 30 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Mùi Ngày 1, 4, 7, 10, 11, 16, 19, 23 và 25 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Thân Ngày 1, 6, 10, 11, 19, 23 và 30 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Dậu Ngày 1, 4, 6, 7, 10, 16, 19, 25 và 30 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Tuất Ngày 1, 4, 7, 10, 16, 19, 23 và 25 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.
Tuổi Hợi Ngày 4, 6, 11, 16, 23 và 30 Dương lịch tháng 10 năm Nhâm Dần.

Xem ngày tốt xấu xuất hành tháng 10 năm 2022

Ngày 1 đến ngày 5 tháng 10 năm 2022

Ngày  Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
1-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông để đón Tài thần.

Không nên xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc thần.

Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
2-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc thần không may. Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
3-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc thần không may. Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
4-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc thần không may Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
5-10-2022
5-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.

Ngày 6 đến ngày 10 tháng 10 năm 2022

Ngày  Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
6-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
7-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
8-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
9-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
10-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Ngày 11 đến ngày 15 tháng 10 năm 2022

Ngày  Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
11-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
12-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
13-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
14-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
15-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc

Ngày 16 đến ngày 20 tháng 10 năm 2022

Ngày  Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
16-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
17-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Đầu: Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
18-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
19-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
20-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

Ngày 21 đến ngày 25 tháng 10 năm 2022

Ngày  Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
21-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Đầu: Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
22-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
23-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
24-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc thần không may. Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
25-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Tây Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Ngày 26 đến ngày 31 tháng 10 năm 2022

Ngày  Tốt/xấu Hướng xuất hành Ngày xuất hành
26-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
27-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Tây đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
28-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần, hướng Chính Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc thần không may. Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
29-10-2022 Tốt Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần, hướng Đông Nam đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
30-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Hảo Thương: Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo ấm vinh quy.
31-10-2022 Xấu Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần, hướng Chính Đông đón Tài thần. Không nên xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc thần không may. Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Ngày đẹp hợp tuổi 12 con giáp tháng 10 năm 2022

Làm bất cứ việc gì chuyện xem ngày tốt xấu đã trở thành thói quen của người Việt. Xuất hành với một ngày hợp tuổi chắc chắn tốt hơn với ngày xung khắc tuổi.

Hiểu điều đó, MePhongThuy đã tổng hợp các ngày đẹp hợp tuổi 12 con giáp trong tháng 10 năm 2022. Cùng tìm hiểu ngay và luôn nhé.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Tý

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm

 

Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm  Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm  Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm  Đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Tý

Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

 

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

 

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 30 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  30/10/2022

Âm lịch: 6/10/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)

Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày đẹp tháng 10 năm 2022 tuổi Sửu

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Xem ngày đẹp tháng 10 năm 2022 tuổi Sửu

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Dần

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Dần

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
Tuổi xung

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 30 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  30/10/2022

Âm lịch: 6/10/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)

Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Mão

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-meo

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Thìn

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Thìn
Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Tỵ

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-ty
Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 30 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  30/10/2022

Âm lịch: 6/10/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)

Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Ngọ

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-ngo
Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 30 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  30/10/2022

Âm lịch: 6/10/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)

Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Mùi

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Mùi

Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Thân

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-than

Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

H3> Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Dậu

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-dau

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 30 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  30/10/2022

Âm lịch: 6/10/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)

Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Tuất

Ngày 1 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:1/10/2022

Âm lịch: 6/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Ngọc Đường hoàng đạo

Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)

Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 7 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:7/10/2022

Âm lịch: 12/9/2022

Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)

Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
Việc không nên làm Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 10 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  10/10/2022

Âm lịch: 15/9/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Quỹ hoàng đạo

Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)

Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch.
Việc không nên làm Đào đất, an táng, cải táng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-tuat

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 19 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 19/10/2022

Âm lịch: 24/9/2022

Bát Tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Minh Đường hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 25 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  25/10/2022

Âm lịch: 1/10/2022

Bát Tự: Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)

Tuổi xung Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ.
Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần
Việc nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái.
Việc không nên làm Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022 tuổi Hợi

Ngày 4 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch: 4/10/2022

Âm lịch: 9/9/2022

Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)

Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cúng tế, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 6 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  6/10/2022

Âm lịch: 11/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Thanh Long hoàng đạo

Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Chữa bệnh, thẩm mỹ.

Ngày 11 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  11/10/2022

Âm lịch: 16/9/2022

Bát Tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

xem-ngay-tot-thang-10-nam-2022-tuoi-hoi

Ngày 16 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  16/10/2022

Âm lịch: 21/9/2022

Bát Tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)

Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.
Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 23 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  23/10/2022

Âm lịch: 28/9/2022

Bát Tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Kim Đường hoàng đạo

Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)

Tuổi xung Tân Mão, ất Mão.
Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn
Việc nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 30 tháng 10 năm 2022

Thông tin ngày Dương lịch:  30/10/2022

Âm lịch: 6/10/2022

Bát Tự: Ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần

Nhằm ngày: Tư Mệnh hoàng đạo

Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)

Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu
Việc nên làm Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài.
Việc không nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng.

Xem thêm:

Lịch Âm Dương tháng 10 năm 2022

Lịch âm Dương tháng 10 năm 2022 mới nhất:

lich-am-duong-thang-10-nam-2022

Những điều cần lưu ý khi chọn ngày đẹp tháng 8 năm 2022

Những ngày đẹp tháng 8 năm 2022 rơi vào những ngày: ngày 1, ngày 3, ngày 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 29, 30.

Mặc dù là ngày đẹp trong tháng nhưng không phải đối với tất cả 12 con giáp. Có tuổi xung tức cũng có tuổi hợp, nếu muốn biết tuổi của bạn hợp mệnh gì bạn cần tra cứu ở bảng ngày tốt trong tháng 8 năm 2022 ở MePhongThuy để biết rõ thêm chi tiết về bản thân.

Những điều cần lưu ý khi chọn ngày đẹp tháng 8 năm 2022

Sao sau đã xác định được một số ngày tốt trong tháng 8 năm 2022, bạn cần phải tra thêm một mục nữa, chính là ngày hoàng đạo tháng 8 năm 2022 để biết được ngày đó là hoàng đạo hay hắc đạo, có thuận lợi cho công việc của bạn không.

Sau khi đã xác định được ngày hoàng đạo tháng 8 năm 2022, bạn cần lưu ý thời gian hoàng đạo nào là tốt nhất với công việc của bạn. Để chọn lựa của bạn đạt được tối ưu và tốt nhất.

Đó là các điều cần lưu ý khi chọn ngày đẹp tháng 8 năm 2022 ở MePhongThuy.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 có bao nhiêu ngày?

Tháng 10 có ngày nhỉnh hơn một ngày bình thường một chút. Cụ thể, tháng 10 năm 2022 có tận 31 ngày trong tháng.

Tháng 10 cung gì?

Theo chiêm tinh học, tháng 10 gồm hai cung hoàng đạo Thiên Bình và Bọ Cạp. Cụ thể như sau:Từ ngày 1/10 – 22/10 thuộc cung Thiên Bình ♎; Từ ngày 23/10 – 31/10 thuộc cung Bọ Cạp ♏.

Các bạn vừa xem qua Ngày tốt tháng 10 năm 2022 – Chọn ngày làm nhà, chuyển nhà, xuất hành hợp tuổi 12 con giáp. Tin rằng, nội dung trên sẽ giúp các bạn đọc giải quyết nỗi lo chọn ngày tốt tháng 10 năm 2022. Theo dõi MePhongThuy để đọc thêm bài viết ngày tốt tháng 11 năm 2022 nhé.

Đánh giá post

Bài viết liên quan

Bài viết mới