Thứ Tư, Tháng Chín 28, 2022

Ngày 11 tháng 5 năm 2022 tốt hay xấu? Xem tuổi xung hợp, giờ tốt xấu ngày 11 tháng 5 năm 2022

Bạn dự định thực hiện một việc trọng đại vào ngày 11 tháng 5 năm 2022 dương lịch và đang muốn biết “Ngày 11 tháng 5 năm 2022 tốt hay xấu”, Hợp với những mệnh nào? Giờ nào đẹp? Mời bạn cùng theo dõi bài viết sau đây của MePhongThuy nhé!

Người Việt có câu “Có thờ có thiêng – Có kiêng có lành” – trước mỗi công việc trọng đại chúng ta thường xem ngày dự định thực hiện có tốt và phù hợp với công việc đó không. Nếu bạn đang muốn xem ngày 11 tháng 5 năm 2022 tốt hay xấu thì MePhongThuy có câu trả lời cho các bạn trong bài viết sau đây!

Thông tin ngày 11 tháng 5 năm 2022

Tra cứu theo lịch vạn sự, ngày 11 tháng 5 năm 2022 dương lịch sẽ vào ngày Thứ Tư. Lịch âm là ngày 11 tháng 4 năm 2022 tức ngày Giáp Tý tháng Ất Tỵ năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11/5/2022
Âm lịch 11/4/2022
Bát Tự Ngày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần
Nhằm ngày Bạch Hổ Hắc Đạo
Trực Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)

Ngày 11 tháng 5 năm 2022 tốt hay xấu? Xem tuổi xung hợp, giờ tốt xấu ngày 11 tháng 5 năm 2022

Ngày 11 tháng 5 năm 2022 tốt hay xấu? Xem ngày giờ tốt xấu ngày 11/5/21022

Đánh giá ngày tốt xấu

Đánh giá xem ngày 11/5/2022 dương lịch, tức ngày 11/4/2022 âm lịch tốt xấu như thế nào nhé

  •  Ngày 11/5/2022 dương lịch (11/4/2022 âm lịch) là ngày Giáp Tý. Đây là ngày tốt với những người tuổi Thìn, Thân
  •  Ngày 11/5/2022 dương lịch (11/4/2022 âm lịch) là ngày Giáp Tý. Đây là ngày xấu với những người tuổi Mão, Ngọ, Dậu

Tổng quan chung:

  •  Ngày 11/5/2022 dương lịch (11/4/2022 âm lịch) là ngày Lưu niên, Lưu có nghĩa là lưu giữ lại. Niên là từ chỉ thời gian, có nghĩa là năm. Lưu Niên chỉ năm tháng bị giữ lại.
    Đây có thể là thời điểm không tốt, công việc bị dây dưa, cản trở, khó hoàn thành. Gây hao tốn thời gian, công sức và tiền bạc vì kéo dài dai dẳng mãi từ việc nhỏ đến việc lớn.
  •  Ngày 11/5/2022 dương lịch tốt hay xấu để xuất hành? Tính ra ngày 11/5/2022 dương lịch ứng với ngày 11/4/2022 âm lịch là ngày Đạo Tặc theo Lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh. Ngày này không tốt nếu chọn để xuất hành: Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành, không thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-1h)
Sửu (1h-3h)
Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)
Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo

Dần (3h-5h)
Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)
Tuất (19h-21h)
Hợi (21h-23h)

Giờ xuất hành

23h-1h
  • Có tin vui sắp tới. Nếu muốn cầu tài nên xuất hành theo hướng Nam sẽ gặp nhiều may mắn, bình yên, có tin vui về.
1h-3h
  • Xuất hành thời gian này khó thành việc lớn, cầu tài mờ mịt, kiện cáo khó thắng. Nên phòng ngừa tranh cãi. Mọi việc nên bình tĩnh xử lý từ từ. Tuy chậm nhưng chắc chắn.
3h-5h
  • Không nên xuất hành thời gian này. Mọi chuyện đều kém may mắn, người đi có nguy cơ gặp phải bệnh tật, tranh cãi phương xa.
5h-7h
  • Rất tốt lành để xuất hành. Người đi thường gặp may mắn thuận hòa. Buôn bán có lời, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người thân mạnh khỏe an khang.
7h-9h
  • Xuất hành giờ này không có lợi. Đi xa gặp hạn, kiện tụng không thành.
9h-11h
  • Mọi việc đều tốt. Nếu muốn cầu tài xuấ hành đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều mạnh khỏe bình yên.
11h-13h
  • Cầu tài đi hướng Nam mọi sự đều bình yên, đi việc lớn sẽ gặp may mắn hanh thông.
13h-15h
  • Không nên xuất hành: Việc lớn lkhó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Tránh cãi vã tranh luận thị phi.
15h-17h
  • Không nên xuất hành: Dễ gặp phải tranh cãi. Nên đề phòng bệnh tật trên đường.
17h-19h
  • Rất tốt lành để xuất hành. Người đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
19h-21h
  • Xuất hành cầu tài không có lợi. Ra đi có nguy cơ gặp hạn.
21h-23h
  • Mọi việc đều tốt, nhà cửa an lành, người xuất hành gặp may mắn. Muốn cầu tài nên chọn xuất hành hướng Tây, Nam.

Xem thêm:

Các tuổi xung hợp với mệnh Kim ngày 11/5/2022

Ngày 11/5/2022 mệnh Kim cùng mệnh với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Ngày 11/5/2022 mệnh Kim tương hợp với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1922 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1923 Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1936 Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1937 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Ngày 11/5/2022 mệnh Kim khắc với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Chắc hẳn bạn đã tự có cho mình đáp án cho câu hỏi ngày 11 tháng 5 năm 2022 tốt hay xấu rồi đúng không nào? Bạn còn quan tâm đến vấn đề phong thủy nào nữa không. Hãy truy cập ngay vào MePhongThuy tìm hiểu thêm nhé!

Đánh giá post

Bài viết liên quan

Bài viết mới